iron man

/'ainə'mæn/
Học thuật
Thân thiện
iron man

A strong iron man lifts heavy weights at the gym.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngườithể lực phi thường, sức chịu đựng bền bỉ: Chỉ một người (thường nam) sức khỏe khả năng làm việc thể chất rất mạnh mẽ, lâu dài không biết mệt mỏi.
    • Vận động viên thi đấu đa năng, bền bỉ: Trong thể thao, đặc biệt các cuộc thi sức bền như ba môn phối hợp (triathlon), chỉ một vận động viên thành tích xuất sắc về thể lực sự kiên cường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandfather worked in the mines for 50 years; he was a real iron man. (Ông tôi đã làm việc trong hầm mỏ 50 năm; ông ấy đúng một người xương đồng da sắt.)
    • He won the Iron Man competition, which included swimming, cycling, and running. (Anh ấy đã thắng cuộc thi Iron Man, bao gồm bơi lội, đạp xe chạy bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Iron Man" (viết hoa): Thường dùng làm tên riêng cho các cuộc thi thể thao sức bền nổi tiếng, đặc biệt cuộc thi ba môn phối hợp đường dài (Ironman Triathlon).
    • Training for an Iron Man requires immense dedication. (Việc luyện tập cho một cuộc thi Iron Man đòi hỏi sự cống hiến rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ironwoman (n): Nữ vận động viênthể lực phi thường, sức chịu đựng bền bỉ. (Dạng nữ của 'iron man').
  • Ironclad (adj): Cứng như sắt, vững chắc (thường dùng cho thỏa thuận, bằng chứng).
  • Iron will (n): Ý chí sắt đá.
Từ đồng nghĩa
  • Workhorse: Người làm việc cần cù, bền bỉ.
  • Stalwart: Người trung kiên, vững vàng.
  • Endurance athlete: Vận động viên sức bền.
Lưu ý
  • Từ này cũng tên một nhân vật siêu anh hùng nổi tiếng trong truyện tranh phim ảnh (Iron Man). Tuy nhiên, trong ngữ cảnh thông thường thể thao, nghĩa chính vẫn chỉ ngườithể lực phi thường.
  • Trong một số ngữ cảnh , "iron man" có thể ám chỉ tờ tiền một đô la bằng bạc.
iron man

A strong iron man lifts heavy weights at the gym.

danh từ
  1. người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi
  2. máy làm thay người
  3. tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc